Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Dương Đức Dướng”.
- Dương Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 Quê quán: Châu Đốc, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Dương Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đức Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Tịnh đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Dục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Thịnh Đức - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/09/1969 Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Đ Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Minh Tân - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đức Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vọng Thê - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Dương Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/5/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Đức Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Hợp Nhất - ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Hoành Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đức Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1982 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương. Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đức Đường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Mỹ - Đông Ninh - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 19/11/1967
- Bùi Đức Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.45.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đức Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Xóm Phú Yên, Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang Hy sinh: 6.1971 Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng
- Nguyễn Đức Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Qui Thuận- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 5/12/1966 Buôn B'lưng, Huyện 10, Đắc Lắc