Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Dương Đức Dướng”.

  1. Dương Đức Trực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Dương Đức Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Dương Chí Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Dương Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3980 Xem chi tiết →
  7. Dương Đức Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Dưong Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 566 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1947 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Đức Ca Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Dương Đức Chang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Dương Đức Cung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Đức Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Dương Đức Hạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Mỹ - Đông Ninh - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 19/11/1967
  3. Bùi Đức Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.45.05 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Đức Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Xóm Phú Yên, Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang Hy sinh: 6.1971 Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng
  5. Nguyễn Đức Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Qui Thuận- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 5/12/1966 Buôn B'lưng, Huyện 10, Đắc Lắc
→ Xem cả 21 người trong các danh sách