Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.
- Ngô Văn Dỏng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Đắc Đóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nông Văn Dong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Thái Dọng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Thái Đồng Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Công Đón Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 453 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Như Đởn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đông Năm sinh: 5/10/ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum