Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Dương Đõng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tân Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tân Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lâm Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  8. Lê Thu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Lê Đông Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Đăng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Đồng Lựu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lưu Xuân Đóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 915 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Lương Ngọc Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Mai Thanh Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Đình Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyên Hữu Dòn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Đôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 110 người trong các danh sách