Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.
- Đồng Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đồng Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đồng Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 394 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đồng Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/64 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1986 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 18 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đồng chí Ba Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Đồng chí Ba Sê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Đồng chí Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Đồng chí Mười Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Đồng chí Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 41 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
- Đồng chí Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Đồng chí Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Đồng chí Tư Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
- A Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Bùi Huy Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Đôn Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum