Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 228 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đờn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Năm Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phan Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 122 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Quách Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Y - Đông Byang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
- Y - Đông Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Y Đôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Lô 1 Xem chi tiết →
- Đ/c Đổng Khô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Đoàn Đông Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đồng Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum