Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 319 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 118 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1976 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Đình Dòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 405 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đông Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 135 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tư Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Hà tiên, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 252 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Đồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Võ Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Võ Đông Huyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/10/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum