Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Võ Thị Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Võ Đồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Tiến Đơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thị Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đồng Chí Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  6. Đồng Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đồng Thanh Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đồng Văn Bính Năm sinh: 195 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đồng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Đồng chí Buột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Đồng chí Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Đồng chí Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Đồng chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Đổng Văn Tấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/4/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. đồng chí Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. đồng chí Chàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. đồng chí Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. đồng chí Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. đồng chí Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Dông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →

Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 110 người trong các danh sách