Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Phan Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Phan Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1976 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 185 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 322 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phan kim Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 379 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Phan văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phan Đống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  9. Phan Đồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/985 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Gia Dòn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Tân Việt, Tân Yên, HH An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Phạm Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đồng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 248 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đỡn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đức Đông Năm sinh: 9/12/1948 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 110 người trong các danh sách