Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.
- Nguyễn Văn Đớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 378 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/61/ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đờn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Đôn Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 21/10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Đông Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum