Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đỗng Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  2. Đỗng Ngọc Dẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  3. Đỗng Ngọc Quý Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Đỗng Quang Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đỗng Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu Y.Bái Xem chi tiết →
  6. Đỗng Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 362 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đỗng Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗng Sỹ Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  9. Đỗng Thanh Ngọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  10. Đỗng Thái Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 209 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Đỗng Thất Muộn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗng Thập Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 358 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  13. Đỗng Thế Thoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 409 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Đỗng Thị Lưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 796 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  15. Đỗng Thị Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 760 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Đỗng Thị Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 460 Xem chi tiết →
  17. Đỗng Thọ Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 206 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Đỗng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 548 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Đỗng Tiến Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  20. Đỗng Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 298 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách