Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.
- Danh Xa Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Công Đôn Năm sinh: 1/9/ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Dương Công Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 377 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 339 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đình Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 370 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Dương Đông Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 195 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/10/1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/7/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng xuân Đống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Đông Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Dỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phước Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum