Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đồng Hoàn Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Đồng Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đồng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Đồng Hữu Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 71 Xem chi tiết →
  5. Đồng Lén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đồng Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đồng Minh Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đồng Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đồng Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đồng Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đồng Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đồng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đồng Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đồng Văn Ghồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đồng Văn Trải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 880 · Khu K5 Xem chi tiết →
  16. Đồng Văn Tất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đồng Văn Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Đồng Văn Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1232 Xem chi tiết →
  19. Đồng Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đồng Văn Xế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 889 Xem chi tiết →

Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 110 người trong các danh sách