Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đỗng Bá Ca Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  2. Đỗng Bá Chuỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  3. Đỗng Bá Chẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
  4. Đỗng Bá Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  5. Đỗng Bá Cảm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Đỗng Bá Cọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  7. Đỗng Bá Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  8. Đỗng Bá Hẹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →
  9. Đỗng Bá Khanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/10/1985 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 193 Xem chi tiết →
  10. Đỗng Bá Lân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Đỗng Bá Niên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/12/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Đỗng Bá Phụ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  13. Đỗng Bá Quốc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  14. Đỗng Bá Sử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  15. Đỗng Bá Sự Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/10/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  16. Đỗng Bá Thùy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/8/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  17. Đỗng Bá Thắng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/2/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Đỗng Bá Toan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Đỗng Bá Trinh Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  20. Đỗng Bá Trãn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/8/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách