Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đồng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Danh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đông Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đông Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dõng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/8/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Tạ Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Việt Đông Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 110 người trong các danh sách