Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Trần Đồng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1963 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
  2. Trần Đỡnh Bỳt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/12/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 2A Xem chi tiết →
  3. Trần Đỡnh Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đỡnh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 2B Xem chi tiết →
  5. Trần Đỡnh Lỏng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đỡnh Lợi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/11/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 1A Xem chi tiết →
  7. Trần Đỡnh Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 4A Xem chi tiết →
  8. Trần Đỡnh Triều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Đỡnh Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  10. Trần Đỡnh Tỳ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/4/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 2A Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Thị Dòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 201 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đông Kinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 89 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đỡnh Hũa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 3A Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đỡnh Sỏu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Tám Đốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Tô Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Yên Thuỷ, Huyện Yên Thủy, Hoà Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Tô Hữu Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  20. Tô Đồng Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách