Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đỗng Đình Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng N · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  2. Đỗng Đình Luyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Đỗng Đình Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  4. Đỗng Đình Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Đỗng Đình Nhương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng M · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Đỗng Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗng Đình Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 123 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Đỗng Đình Tuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Đỗng Đình Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng O · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  10. Đỗng Đình Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗng Đấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  12. Đỗng Đồ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  13. Đỗng Đức Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng K · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  14. Đỗng Đức Khuy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗng Đức Lân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 3C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Đỗng Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  17. Đỗng Đức Vinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng K · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. Đỗng Đức Điềm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Động Ngọc Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  20. đồng chí : Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách