Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đỗng Xuân Dương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗng Xuân Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  3. Đỗng Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Đỗng Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Đỗng Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗng Xuân Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  7. Đỗng Xuân Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  8. Đỗng Xuân Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  9. Đỗng Xuân Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 174 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  10. Đỗng Xuân Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗng Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  12. Đỗng Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng A · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  13. Đỗng Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng Q · Lô BTT Xem chi tiết →
  14. Đỗng Xuân Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Đỗng Xuân Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Đỗng Xuân Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Đỗng Xuân Trành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗng Xuân Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗng Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Đỗng Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 218 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách