Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.
- Đỗng Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 251 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Viên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng L · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Viện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 201 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 93 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Đàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Đậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Đỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Bân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 2G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Canh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng Y · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Cán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Dì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum