Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đỗng Văn Sinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗng Văn Sóc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Đỗng Văn Sức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng X · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  4. Đỗng Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 2D · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Đỗng Văn Sự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Đỗng Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 99 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗng Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 3H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Đỗng Văn Thuật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 228 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  9. Đỗng Văn Thà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  10. Đỗng Văn Thêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 191 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  11. Đỗng Văn Thẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 208 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Đỗng Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng D · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  13. Đỗng Văn Triệu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/2/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  14. Đỗng Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 223 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Đỗng Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Đỗng Văn Tuất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  17. Đỗng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng G · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  18. Đỗng Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Đỗng Văn Tập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. Đỗng Văn Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô LG1 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách