Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đỗng Văn Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 257 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  2. Đỗng Văn Nghị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Đỗng Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  4. Đỗng Văn Ngói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  5. Đỗng Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng R · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  6. Đỗng Văn Ngữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng C · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗng Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  8. Đỗng Văn Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 268 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Đỗng Văn Nhuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Đỗng Văn Nhã Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng N · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  11. Đỗng Văn Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  12. Đỗng Văn Niên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Đỗng Văn Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  14. Đỗng Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  15. Đỗng Văn Phàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Đỗng Văn Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  17. Đỗng Văn Phẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  18. Đỗng Văn Phẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  19. Đỗng Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô 2C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  20. Đỗng Văn Quỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách