Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đỗng Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  2. Đỗng Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Đỗng Văn Hộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  4. Đỗng Văn Hủn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 106 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗng Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  6. Đỗng Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗng Văn Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  8. Đỗng Văn Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Đỗng Văn Không Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng B · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  10. Đỗng Văn Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  11. Đỗng Văn Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  12. Đỗng Văn Kềnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Đỗng Văn Loan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  15. Đỗng Văn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng R · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Đỗng Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng G · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  17. Đỗng Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 119 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗng Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Đỗng Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 287 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Đỗng Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách