Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đỗng Văn Chuyền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 189 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  2. Đỗng Văn Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  3. Đỗng Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 199 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  4. Đỗng Văn Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Đỗng Văn Côn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. Đỗng Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng C · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  8. Đỗng Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 2C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Đỗng Văn Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 88 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Đỗng Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 98 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  11. Đỗng Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  12. Đỗng Văn Dảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 86 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  13. Đỗng Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  14. Đỗng Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Đỗng Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Đỗng Văn Huẫn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Đỗng Văn Hành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Đỗng Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Đỗng Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗng Văn Hưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách