Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đỗng Tiến Đáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  2. Đỗng Toả Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 151 Xem chi tiết →
  3. Đỗng Trường Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 104 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗng Trần Tuý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Đỗng Trọng Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Đỗng Trọng Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  7. Đỗng Tín Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 214 · Khu B8 Xem chi tiết →
  8. Đỗng Tô Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Đỗng Tô Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Đỗng Viết Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Đỗng Viết Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Đỗng Viết Nhử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng 2B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Đỗng Viết Nơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 2A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Đỗng Viết Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  15. Đỗng Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 298 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  16. Đỗng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Đỗng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  18. Đỗng Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô 1C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  20. Đỗng Văn Bê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng 2E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách