Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.
- Đỗng Thanh Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng 3K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗng Thanh Nhàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đỗng Thanh Tra Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Đỗng Thanh Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Đỗng Thiết Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 168 Xem chi tiết →
- Đỗng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗng Thuỳ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 216 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗng Thuỷ Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 3H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Đỗng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
- Đỗng Thái Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng C · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
- Đỗng Thế Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗng Thế Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 200 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
- Đỗng Thị Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đỗng Thị Lảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Đỗng Thị Nghiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 2B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗng Thị Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Đỗng Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Đỗng Tiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/12/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Đỗng Tiến Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Đỗng Tiến Phái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum