Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đỗng Ngọc Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗng Ngọc Tró Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗng Ngọc Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng U · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Đỗng Ngọc Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  5. Đỗng Ngọc ích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  6. Đỗng Ninh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/7/1948 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗng Oanh Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 158 Xem chi tiết →
  8. Đỗng Phụng Doanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng D · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Đỗng Quang Kháng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Đỗng Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Đỗng Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  12. Đỗng Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗng Quy Cách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng I · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Đỗng Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  15. Đỗng Quốc Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 2E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Đỗng Sào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  17. Đỗng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 158 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Đỗng Sỹ Hứa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  19. Đỗng Tha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗng Thanh Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách