Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đỗng Minh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  2. Đỗng Minh Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  3. Đỗng Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  4. Đỗng Ngọc Bút Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Đỗng Ngọc Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng E · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
  6. Đỗng Ngọc Chôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗng Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Đỗng Ngọc Câm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng B · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Đỗng Ngọc Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng A · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  10. Đỗng Ngọc Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 157 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  11. Đỗng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Đỗng Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Đỗng Ngọc Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Đỗng Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  15. Đỗng Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng 2K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Đỗng Ngọc Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Đỗng Ngọc Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  18. Đỗng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Đỗng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Đỗng Ngọc Thức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/10/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách