Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.
- Đỗng Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗng Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Đỗng Duy Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng E · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
- Đỗng Duy Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng C · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Đỗng Duy My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Đỗng Duy Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Hàng 3M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Đỗng Duy Thạch. Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Đỗng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 247 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗng Gia Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đỗng Gián Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/6/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗng Hoàng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
- Đỗng Huy Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/8/971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Đỗng Huy Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 149 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Đỗng Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗng Hồng Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Đỗng Hồng Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Đỗng Hồng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng I · Lô BTT Xem chi tiết →
- Đỗng Hồng Việng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Đỗng Hồng Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Đỗng Hữu Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum