Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đồng Văn Táng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Đồng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đồng Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Tới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đồng Văn Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đồng Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đồng Văn Vui Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đồng Văn Vình Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đồng Văn khiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đồng Văn Đoan Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đồng Vĩnh Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đồng Xuân Bao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Đồng Xuân Bổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Đồng Xuân Chức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đồng Xuân Hoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Đồng Xuân Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1979 Quê quán: Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2000 Xem chi tiết →
  17. Đồng Xuân Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đồng Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đồng Xuân Phiêu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Đồng Xuân Thứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách