Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 413 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 340 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 663 Xem chi tiết →

Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 110 người trong các danh sách