Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đồng Văn Múc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đồng Văn Mại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đồng Văn Mẽ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đồng Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 322 Xem chi tiết →
  6. Đồng Văn Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đồng Văn Nhầy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đồng Văn Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 177 Xem chi tiết →
  9. Đồng Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  10. Đồng Văn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Quí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đồng Văn Sân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Đồng Văn Sơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đồng Văn Sở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1016 Xem chi tiết →
  15. Đồng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đồng Văn Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đồng Văn Thuần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đồng Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 268 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đồng Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Đồng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 315 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách