Tìm thấy 6.200 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. nguyễn đồng thựơc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  2. phan thế đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  3. phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 148 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. phạm Đồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. tạ gia đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Hàng 87 Xem chi tiết →
  6. Đ/C Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 361 Xem chi tiết →
  7. Đ/C Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Doãn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 56 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1965 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Đoài Đông Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Đồng Nghiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2554 Xem chi tiết →
  18. Điểu Dơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Đoàn Dỏng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đoàn Minh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 242 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 154 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 154 người trong các danh sách