Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Đồng Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đồng Như Phước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đồng Quang Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 825 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đồng Xuân Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đồng chí Sơn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  7. Đồng xuân Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Đồng xuân Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Đồng Đức Doanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thị Dơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 546 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đồng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Khắc Dọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 144 Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Bùi Sinh Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 18 · Lô P Xem chi tiết →
  16. Bùi Trinh Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Trọng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 110 người trong các danh sách