Tìm thấy 6.312 hồ sơ cho “Dôn”.

  1. Trần Đồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Tạ Như Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Tấn Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Y - Dông Long Ding Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1963 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Y Ban B Lu Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Tiến Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đinh Đức Đống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hải Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Đông Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  13. Đồng Chí Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Đồng Chí Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1982 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Đồng Chí The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Đồng Chí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Đồng Chí Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đồng Chí Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đồng Minh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đồng Ngọc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  3. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  4. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  5. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum
→ Xem cả 110 người trong các danh sách