Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Cuă”.

  1. Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1989 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1859 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1960 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1153 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Văn Hứa Cửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Văn Hứa Cửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1761 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Của Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Của Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Doãn Trung Của Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 172 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng A · Lô 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Của Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Của Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Của Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972
  2. Của Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1967
  3. Bùi Ngọc Của Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Xuân Cửu, Nam Hà Hy sinh: 4/1/1975
  4. Phạm Văn Cựa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Thạch Của Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 20/3/1967
→ Xem cả 21 người trong các danh sách