Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Chu Minh Tứ”.
- Chu Minh Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Chu Minh Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chu Minh Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Chu Minh Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Chu Minh Tứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Chu Minh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chữ Minh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Chu Minh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.