CHU MINH TỨ

Quê quánNGHĨA CHÂU, NGHĨA HƯNG, NAM HÀ
Đơn vị Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: E 52F320)
Cấp bậcB2 CHIẾN SỸ
Ngày hy sinh 5/4/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1673 (số thứ tự 1623).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “CHU MINH TỨ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “CHU MINH TỨ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 5/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Ái Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hóa · E52 F320
  2. PHẠM ĐỨC LUẬN HẢI THỊNH, HẢI HẬU, NAM HÀ · HẠ SỸ · C5D5E 52F320
  3. NGUYỄN VĂN THÌN XÓM TRUNG, TIỂU KHU PHÚ SƠN, TH. HÓA · B1 A TRƯỞNG · C4D4E 52F320
  4. NGUYỄN MẠNH TOÀN SỐ 3 TRƯƠNG HÁN SIÊU, HÀ NỘI · HẠ SỸ · D 27
  5. HOÀNG VÂN QUẢNG HÙNG, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA · C1