Tìm thấy 2.927 hồ sơ cho “Chiến”.

  1. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đắc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Cao Minh Chiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Cao Thế Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Chiên Quốc Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Chiến Sĩ Trên Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Chiền Sui Min Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 10 · Lô 21 Xem chi tiết →
  16. Chu Chiến Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Tú Thịnh - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4260 Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 30 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1983 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 22 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 120 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Giang Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 974 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
  4. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 974 người trong các danh sách