Tìm thấy 2.927 hồ sơ cho “Chiến”.

  1. Đặng Đình Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đồng Minh Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đồng xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 107 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Chí Chiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Cường Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 225 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quang Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Tràng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Đỗ Trọng Chiêng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. đặng chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 77 · Hàng 42201 Xem chi tiết →
  15. Ba Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 43 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Biện Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Bùi Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng R Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc Chiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Trọng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →

Còn 974 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
  4. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 974 người trong các danh sách