Tìm thấy 2.927 hồ sơ cho “Chiến”.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 527 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Chiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Phạm Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 918 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quyết Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Thái Bá Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Kháng Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 974 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
  4. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 974 người trong các danh sách