Tìm thấy 2.927 hồ sơ cho “Chiến”.
- Lê Quyết Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 813 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Chiến Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lục Hoàng Chiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 716 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 726 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 600 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 884 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
Còn 974 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT