Tìm thấy 2.930 hồ sơ cho “Chiến”.

  1. Đào Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: B.Bình - B.Nông - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thuận Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1979 Quê quán: Thuận Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nghĩa Tụ - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Số14 - Phan Chu Trinh - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Sơn - Phú Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E9 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1977 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E101 - Vùng 5 - Duyên Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Chiến Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Chiến Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Hồng Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Cạn Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/5/1984 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Cúc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 - E51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hợp Minh(H.Minh) - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: M105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Hoàng Chiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Đại Thành - Phụng Hiệp - An Giang Đơn vị: Khu Ủy SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/10/1980 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Mạnh Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Quảng Thắng - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C25 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/5/1965 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội tự vệ tuyên truyền Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Kiến Hưng - thị xã Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: D3 - E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Ninh Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D9 - E64 - F320B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 981 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
  4. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 981 người trong các danh sách