Tìm thấy 2.930 hồ sơ cho “Chiến”.
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E9 - F868 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/9/1979 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E9 - F868 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/01/1984 Quê quán: Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C4 D2 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 10 - 1972 Quê quán: Hợp Minh(H.Minh) - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Mỹ xá - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: TT.Nguyễn Bình - Cao Lạng - Cao Bằng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: TT.Nguyễn Bình - Cao Lạng - Cao Bằng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Mai Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C13 - E596 - BTL - TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C13 - E596 - BTL - TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Tác Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Hạ sĩ ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Nam Lợi - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: C1 - D5 - F 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Nam Lợi - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: C1 - D5 - F 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 981 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT