Tìm thấy 2.930 hồ sơ cho “Chiến”.

  1. Trịnh Hữu Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Minh thắng - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tô Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1980 Quê quán: Duy Phước - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Tạ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Hòa Lân - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: E32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Tạ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Hòa Lân - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: E32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn (Thành) Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Phú Kinh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Quang Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Xuân Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Quang Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Tân Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thế Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Hà lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hồ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1987 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hồ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/9/1979 Quê quán: Mnh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E721 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1982 Quê quán: Bàn Lộc - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1981 Quê quán: Gia Tường - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: C1 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 981 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
  4. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 981 người trong các danh sách