Tìm thấy 2.930 hồ sơ cho “Chiến”.
- Ngô Quang Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thái Lanh - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: đội CHO L An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/04/1968 Quê quán: Hòa Long - Thái Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: C4 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13 - 03 - 1971 Quê quán: Trực Khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quyết Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D4 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Thanh Đinh - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/04/1979 Quê quán: Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Chiến Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Lĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Chiến Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Lĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: Phước thạnh - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: A20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: D28 - Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Thị Chiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C13 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tịnh Cương - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: C5 - D2 - E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ xá - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1965 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 981 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT