Tìm thấy 236 hồ sơ cho “Chiêm”.

  1. Phan Văn Chiệm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Phạm Chiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Chiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 155 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 123 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chiếm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chiếm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chiệm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42101 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Tống Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 28 · Hàng 5A Xem chi tiết →
  12. võ bá chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: thuỷ biều, Phường Thủy Biều, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2t Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Chiêm Văn Tro Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  16. Dương Hồng Chiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Chiếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 219 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hà Xuân Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 119 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. A Chiêm D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1948 · Tu Thó, Teo Xăng, H80, Kon Tum Hy sinh: 06/1967 Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum
  3. Hà Thanh Chiêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hà Thanh Chiêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Lý Chiêm Đỉnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Kim Khóa, Đình Lập, Quảng Ninh Hy sinh: 30/01/1973 Mai táng ban đầu: Tại đội điều trị 4 021, mộ 20, Võ Định Hàng 0; Ô 2; Số 55; Khối 0
→ Xem cả 62 người trong các danh sách