Tìm thấy 236 hồ sơ cho “Chiêm”.
- Chiêm Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chiêm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Chiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 452 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiêm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lại Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Chiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 307 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 199 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiếm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Pha Văn Chiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 198 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- A Chiêm D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1948 · Tu Thó, Teo Xăng, H80, Kon Tum Hy sinh: 06/1967 Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum
- Hà Thanh Chiêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Thanh Chiêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lý Chiêm Đỉnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Kim Khóa, Đình Lập, Quảng Ninh Hy sinh: 30/01/1973 Mai táng ban đầu: Tại đội điều trị 4 021, mộ 20, Võ Định Hàng 0; Ô 2; Số 55; Khối 0