Tìm thấy 236 hồ sơ cho “Chiêm”.

  1. Phạm Ngọc Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 161 Xem chi tiết →
  3. Tư Chiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Thị Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Chiêm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 337 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Ngô Minh Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1976 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trần Chiêm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Vương Thị Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Công Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. A Chiêm D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1948 · Tu Thó, Teo Xăng, H80, Kon Tum Hy sinh: 06/1967 Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum
  3. Hà Thanh Chiêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hà Thanh Chiêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Lý Chiêm Đỉnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Kim Khóa, Đình Lập, Quảng Ninh Hy sinh: 30/01/1973 Mai táng ban đầu: Tại đội điều trị 4 021, mộ 20, Võ Định Hàng 0; Ô 2; Số 55; Khối 0
→ Xem cả 62 người trong các danh sách