Tìm thấy 236 hồ sơ cho “Chiêm”.

  1. Mai Chiếm Lang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 7/5/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Chiếm Lưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/5/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Gia Chiếm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Văn Khê - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Công Chiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C 335 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Chiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Chiếm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/5/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Chiếm Cương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/8/1955 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Hồng Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Liêm Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiếm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Lê Thiện - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Chiêm Cẩm QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Quang Vinh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C9 - D3 - E722 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. A Chiêm D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1948 · Tu Thó, Teo Xăng, H80, Kon Tum Hy sinh: 06/1967 Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum
  3. Hà Thanh Chiêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hà Thanh Chiêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Lý Chiêm Đỉnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Kim Khóa, Đình Lập, Quảng Ninh Hy sinh: 30/01/1973 Mai táng ban đầu: Tại đội điều trị 4 021, mộ 20, Võ Định Hàng 0; Ô 2; Số 55; Khối 0
→ Xem cả 62 người trong các danh sách