Tìm thấy 236 hồ sơ cho “Chiêm”.
- Nguyễn Văn Chiếm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Bình Lư - Phong Thổ - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Tân Việt - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Chiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 238 - Đà Nẵng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 21/4/1984 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 21/4/1984 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Chiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Vạn An - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Thái hưng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/09/1971 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Chiếm Khiết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/2/1949 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/04/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Số 238 - Đà Nẵng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn CHIÊM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hồng Chiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Chiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: Văn Luông - Thanh Sơn - Phú Thọ Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Chiêm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- A Chiêm D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1948 · Tu Thó, Teo Xăng, H80, Kon Tum Hy sinh: 06/1967 Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum
- Hà Thanh Chiêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Thanh Chiêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lý Chiêm Đỉnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Kim Khóa, Đình Lập, Quảng Ninh Hy sinh: 30/01/1973 Mai táng ban đầu: Tại đội điều trị 4 021, mộ 20, Võ Định Hàng 0; Ô 2; Số 55; Khối 0